Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "thời thượng" (1)
thời thượng
Tiếng Anh
Tính từtrendy, fashionable
Quần áo này rất thời thượng.
These clothes are very trendy.
Từ liên quan "thời thượng" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "thời thượng" (1)
Quần áo này rất thời thượng.
These clothes are very trendy.
